hiểm họa

Học thuật
Thân thiện
hiểm họa

Một hiểm họa môi trường lớn đang đe dọa các loài động vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tai nạn, tai họa lớn có thể gây ra chết chóc hoặc thiệt hại nghiêm trọng: "hiểm họa" chỉ một mối nguy hiểm lớn, một tai vạ nghiêm trọng đe dọa đến tính mạng hoặc sự an toàn.
    • Mối đe dọa nghiêm trọng tiềm ẩn: "hiểm họa" còn ám chỉ một mối nguy cơ tiềm tàng, có thể bùng phát gây ra hậu quả khôn lường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến tranh một hiểm họa đối với nhân loại. (Chiến tranh một mối nguy hiểm lớn đối với nhân loại.)
    • Dịch bệnh toàn cầu được coi một hiểm họa khôn lường. (Dịch bệnh toàn cầu được coi một tai họa không thể đoán trước.)
    • Các nhà khoa học cảnh báo về hiểm họa của biến đổi khí hậu. (Các nhà khoa học cảnh báo về mối nguy hiểm của biến đổi khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiểm họa tiềm ẩn": mối nguy hiểm đang tồn tại nhưng chưa bộc lộ rõ ràng.

    • Sự xuống cấp của đê điều một hiểm họa tiềm ẩn trong mùa mưa lũ. (Sự xuống cấp của đê điều một mối nguy hiểm tiềm tàng trong mùa mưa lũ.)
  • "đối mặt với hiểm họa": phải đương đầu với một tai họa lớn.

    • Cả vùng duyên hải đang đối mặt với hiểm họa bão lớn. (Toàn bộ vùng duyên hải đang phải đương đầu với tai họa bão lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiểm nguy (danh từ): sự nguy hiểm, tình thế nguy hiểm. (Từ này nhấn mạnh trạng thái nguy hiểm hơn một sự kiện tai họa cụ thể).
  • Tai họa (danh từ): tai vạ, điều rủi ro gây thiệt hại lớn. (Gần nghĩa với "hiểm họa" nhưng "tai họa" thường chỉ sự kiện đã xảy ra, còn "hiểm họa" có thể chỉ mối đe dọa chưa xảy ra).
  • Thảm họa (danh từ): tai họamức độ rất lớn, gây thảm khốc. (Mức độ thường được coi nghiêm trọng hơn "hiểm họa").
Từ đồng nghĩa
  • Nguy cơ: khả năng xảy ra điều không hay, điều nguy hiểm.
  • Mối đe dọa: điều hoặc người gây ra sự nguy hiểm.
Các cụm từ liên quan
  • Cảnh báo hiểm họa: đưa ra lời báo trước về một mối nguy hiểm lớn.

    • Trung tâm khí tượng cảnh báo hiểm họa quét cho vùng núi. (Trung tâm khí tượng đưa ra lời báo trước về nguy cơ quét cho vùng núi.)
  • Phòng tránh hiểm họa: thực hiện các biện pháp để ngăn chặn hoặc giảm thiểu tác động của tai họa.

    • Chính quyền địa phương đang tích cực triển khai các biện pháp phòng tránh hiểm họa thiên tai. (Chính quyền địa phương đang tích cực thực hiện các biện pháp để ngăn chặn hoặc giảm nhẹ thiên tai.)
Thành ngữ liên quan
  • Hiểm họa khôn lường: tai họa không thể đoán trước được mức độ hậu quả.
    • Việc phát tán thông tin giả mạo trên mạng xã hội một hiểm họa khôn lường. (Việc phát tán thông tin sai sự thật trên mạng xã hội một tai họa không thể lường trước.)
hiểm họa

Một hiểm họa môi trường lớn đang đe dọa các loài động vật.

  1. hiểm hoạ dt (H. hoạ: tai vạ) Tai nạn gây ra chết chóc: Hiểm hoạ của chiến tranh.

Từ chứa "hiểm họa"